Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

educational apostolate

/ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ˈæpəstəˌleɪt/ B2

Nghĩa

hoạt động tông đồ giáo dục phr.

“She leads an educational apostolate for youth.”Cô ấy dẫn dắt hoạt động tông đồ giáo dục cho thanh thiếu niên.

“The educational apostolate focuses on moral values.”Hoạt động tông đồ giáo dục tập trung vào giá trị đạo đức.

Ghi chú · Thường liên quan đến giáo dục trong tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...