educational apostolate
Nghĩa
“She leads an educational apostolate for youth.”Cô ấy dẫn dắt hoạt động tông đồ giáo dục cho thanh thiếu niên.
“The educational apostolate focuses on moral values.”Hoạt động tông đồ giáo dục tập trung vào giá trị đạo đức.
Ghi chú · Thường liên quan đến giáo dục trong tôn giáo.