Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage in apostolic work

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˌæpəˈstɒlɪk wɜrk/ B1

Nghĩa

tham gia công việc tông đồ phr.

“They engage in apostolic work every summer.”Họ tham gia công việc tông đồ mỗi mùa hè.

“She decided to engage in apostolic work abroad.”Cô ấy quyết định tham gia công việc tông đồ ở nước ngoài.

Ghi chú · Liên quan đến các hoạt động truyền giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...