Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

serve in a mission field

/sɜrv ɪn ə ˈmɪʃən fiːld/ B1

Nghĩa

phục vụ tại cánh đồng truyền giáo phr.

“He will serve in a mission field next year.”Anh ấy sẽ phục vụ tại cánh đồng truyền giáo năm tới.

“Many volunteers serve in a mission field.”Nhiều tình nguyện viên phục vụ tại cánh đồng truyền giáo.

Ghi chú · Thường liên quan đến công việc tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...