Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

service to others

/ˈsɜrvɪs tu ˈʌðərz/ A2

Nghĩa

phục vụ người khác phr.

“Her life is dedicated to service to others.”Cuộc đời cô ấy dành cho việc phục vụ người khác.

“He finds joy in service to others.”Anh ấy tìm thấy niềm vui trong việc phục vụ người khác.

Ghi chú · Liên quan đến lòng bác ái và giúp đỡ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...