service to others
/ˈsɜrvɪs tu ˈʌðərz/ A2
Nghĩa
phục vụ người khác
phr.
“Her life is dedicated to service to others.”Cuộc đời cô ấy dành cho việc phục vụ người khác.
“He finds joy in service to others.”Anh ấy tìm thấy niềm vui trong việc phục vụ người khác.
Ghi chú · Liên quan đến lòng bác ái và giúp đỡ.