Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spiritual accompaniment

/ˈspɪrɪtʃuəl əˈkʌmpənɪmənt/ B2

Nghĩa

đồng hành tâm linh phr.

“She offers spiritual accompaniment to those in need.”Cô ấy cung cấp sự đồng hành tâm linh cho những người cần.

“Spiritual accompaniment is important in faith journeys.”Đồng hành tâm linh rất quan trọng trong hành trình đức tin.

Ghi chú · Thường liên quan đến hỗ trợ tâm linh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...