Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work for social justice

/wɜrk fɔr ˈsoʊ.ʃəl ˈdʒʌs.tɪs/ B2

Nghĩa

làm việc vì công bằng xã hội phr.

“Many activists work for social justice.”Nhiều nhà hoạt động làm việc vì công bằng xã hội.

“She decided to work for social justice in her community.”Cô ấy quyết định làm việc vì công bằng xã hội trong cộng đồng của mình.

Ghi chú · Thường liên quan đến các vấn đề xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...