Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

solidarity with the poor

/ˌsɒl.ɪˈdær.ɪ.ti wɪð ðə pɔr/ B1

Nghĩa

liên đới với người nghèo phr.

“We show solidarity with the poor during crises.”Chúng ta thể hiện sự liên đới với người nghèo trong khủng hoảng.

“Solidarity with the poor is essential for justice.”Sự liên đới với người nghèo là cần thiết cho công lý.

Ghi chú · Thể hiện sự hỗ trợ và đồng cảm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...