ministry of reconciliation
/ˈmɪn.ɪ.stri əv ˌriː.kɒnˈsɪl.i.eɪ.ʃən/ C1
Nghĩa
sứ vụ hòa giải
phr.
“The ministry of reconciliation promotes peace.”Sứ vụ hòa giải thúc đẩy hòa bình.
“He works in the ministry of reconciliation.”Anh ấy làm việc trong sứ vụ hòa giải.
Cụm hay dùng
engage in ministrylead a ministry
Ghi chú · Liên quan đến việc hòa giải các xung đột.