Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ministry of reconciliation

/ˈmɪn.ɪ.stri əv ˌriː.kɒnˈsɪl.i.eɪ.ʃən/ C1

Nghĩa

sứ vụ hòa giải phr.

“The ministry of reconciliation promotes peace.”Sứ vụ hòa giải thúc đẩy hòa bình.

“He works in the ministry of reconciliation.”Anh ấy làm việc trong sứ vụ hòa giải.

Ghi chú · Liên quan đến việc hòa giải các xung đột.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...