Christian virtue
/ˈkrɪs.tʃən ˈvɜr.tʃuː/ B2
Nghĩa
nhân đức Kitô giáo
phr.
“Kindness is a Christian virtue.”Lòng tốt là một nhân đức Kitô giáo.
“Forgiveness is a key Christian virtue.”Sự tha thứ là một nhân đức Kitô giáo quan trọng.
Đồng nghĩa
moral qualityethical principle
Cụm hay dùng
practice Christian virtuesembody Christian virtue
Ghi chú · Đề cập đến các giá trị đạo đức trong Kitô giáo.