Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

practice humility

/ˈpræk.tɪs hjuːˈmɪl.ɪ.ti/ B1

Nghĩa

thực hành khiêm nhường phr.

“It's important to practice humility in life.”Thực hành khiêm nhường trong cuộc sống là quan trọng.

“She tries to practice humility every day.”Cô ấy cố gắng thực hành khiêm nhường mỗi ngày.

Ghi chú · Là một phẩm chất tốt trong giao tiếp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...