Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

theological virtue of hope

/θiˈɑː.lə.dʒɪ.kəl ˈvɜːr.tjuːd əv hoʊp/ B2

Nghĩa

nhân đức thần học của đức cậy phr.

“Hope is a theological virtue.”Đức cậy là một nhân đức thần học.

“She teaches about the virtue of hope.”Cô ấy dạy về nhân đức của đức cậy.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong thần học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...