Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

faith, hope and charity

/feɪθ hoʊp ənd ˈtʃær.ɪ.ti/ B2

Nghĩa

đức tin, đức cậy và đức ái phr.

“These are the three theological virtues: faith, hope, and charity.”Đây là ba nhân đức thần học: đức tin, đức cậy và đức ái.

“He lives by faith, hope, and charity.”Anh ấy sống theo đức tin, đức cậy và đức ái.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong các bài giảng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...