Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

obedience to God's will

/oʊˈbiː.dɪ.əns tə ɡɑːdz wɪl/ B2

Nghĩa

vâng phục ý muốn Thiên Chúa phr.

“Obedience to God's will is essential for believers.”Vâng phục ý muốn Thiên Chúa là điều cần thiết cho tín đồ.

“He practices obedience to God's will daily.”Anh ấy thực hành vâng phục ý muốn Thiên Chúa hàng ngày.

Ghi chú · Quan trọng trong đời sống tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...