spiritual generosity
/ˈspɪr.ɪ.tʃu.əl ˌdʒen.əˈrɑː.sɪ.ti/ B2
Nghĩa
sự quảng đại tâm linh
phr.
“Spiritual generosity enriches the soul.”Sự quảng đại tâm linh làm phong phú tâm hồn.
“She is known for her spiritual generosity.”Cô ấy nổi tiếng với sự quảng đại tâm linh.
Ghi chú · Liên quan đến việc chia sẻ và giúp đỡ.