Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spiritual generosity

/ˈspɪr.ɪ.tʃu.əl ˌdʒen.əˈrɑː.sɪ.ti/ B2

Nghĩa

sự quảng đại tâm linh phr.

“Spiritual generosity enriches the soul.”Sự quảng đại tâm linh làm phong phú tâm hồn.

“She is known for her spiritual generosity.”Cô ấy nổi tiếng với sự quảng đại tâm linh.

Ghi chú · Liên quan đến việc chia sẻ và giúp đỡ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...