Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trust in God

/trʌst ɪn ɡɑd/ B1

Nghĩa

tín thác vào Thiên Chúa phr.

“I have trust in God during hard times.”Tôi tín thác vào Thiên Chúa trong những lúc khó khăn.

“She finds peace in her trust in God.”Cô ấy tìm thấy bình yên trong sự tín thác vào Thiên Chúa.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...