trust in God
/trʌst ɪn ɡɑd/ B1
Nghĩa
tín thác vào Thiên Chúa
phr.
“I have trust in God during hard times.”Tôi tín thác vào Thiên Chúa trong những lúc khó khăn.
“She finds peace in her trust in God.”Cô ấy tìm thấy bình yên trong sự tín thác vào Thiên Chúa.
Đồng nghĩa
faith in Godbelief in God
Cụm hay dùng
put trust in Godhave trust in God
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.