surrender to God's will
/səˈrɛndər tə ɡɑdz wɪl/ B2
Nghĩa
phó thác cho ý muốn Thiên Chúa
phr.
“He decided to surrender to God's will.”Anh ấy quyết định phó thác cho ý muốn Thiên Chúa.
“Surrendering to God's will brings peace.”Phó thác cho ý muốn Thiên Chúa mang lại bình an.
Đồng nghĩa
submit to God's willyield to God's will
Ghi chú · Thể hiện sự chấp nhận và tin tưởng.