Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

surrender to God's will

/səˈrɛndər tə ɡɑdz wɪl/ B2

Nghĩa

phó thác cho ý muốn Thiên Chúa phr.

“He decided to surrender to God's will.”Anh ấy quyết định phó thác cho ý muốn Thiên Chúa.

“Surrendering to God's will brings peace.”Phó thác cho ý muốn Thiên Chúa mang lại bình an.

Ghi chú · Thể hiện sự chấp nhận và tin tưởng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...