Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perseverance in prayer

/ˌpɜrsəˈvɪrəns ɪn prɛr/ B2

Nghĩa

kiên trì trong cầu nguyện phr.

“Perseverance in prayer is essential for faith.”Kiên trì trong cầu nguyện là điều cần thiết cho đức tin.

“She showed great perseverance in prayer.”Cô ấy thể hiện sự kiên trì lớn trong cầu nguyện.

Ghi chú · Thể hiện sự kiên nhẫn và quyết tâm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...