evangelize the young
/ɪˈvæn.dʒə.laɪz ðə jʌŋ/ B2
Nghĩa
loan báo cho giới trẻ
phr.
“They aim to evangelize the young.”Họ nhằm loan báo cho giới trẻ.
“Churches often evangelize the young.”Các nhà thờ thường loan báo cho giới trẻ.
Đồng nghĩa
preach to youthconvert the young
Cụm hay dùng
evangelize effectivelyevangelize in schools
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.