servant of God
/ˈsɜːrvənt əv ɡɒd/ B1
Nghĩa
người phục vụ Thiên Chúa
phr.
“He is a devoted servant of God.”Ông là một người phục vụ Thiên Chúa tận tâm.
“Many see her as a servant of God.”Nhiều người coi cô là người phục vụ Thiên Chúa.
Đồng nghĩa
God's servantdivine servant
Cụm hay dùng
be a servant of Godserve as a servant of God
Ghi chú · Thường dùng để chỉ người có đức tin mạnh mẽ.