service of faith
/ˈsɜːrvɪs əv feɪθ/ B2
Nghĩa
phục vụ đức tin
phr.
“They engage in the service of faith.”Họ tham gia vào phục vụ đức tin.
“The community focuses on the service of faith.”Cộng đồng tập trung vào phục vụ đức tin.
Đồng nghĩa
faith servicereligious service
Ghi chú · Liên quan đến hoạt động tôn giáo và đức tin.