Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

service of faith

/ˈsɜːrvɪs əv feɪθ/ B2

Nghĩa

phục vụ đức tin phr.

“They engage in the service of faith.”Họ tham gia vào phục vụ đức tin.

“The community focuses on the service of faith.”Cộng đồng tập trung vào phục vụ đức tin.

Ghi chú · Liên quan đến hoạt động tôn giáo và đức tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...