Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Christian charity

/ˈkrɪs.tʃən ˈtʃær.ɪ.ti/ B1

Nghĩa

đức ái Kitô giáo phr.

“They practice Christian charity every Sunday.”Họ thực hành đức ái Kitô giáo mỗi Chủ nhật.

“Christian charity helps those in need.”Đức ái Kitô giáo giúp đỡ những người cần.

Ghi chú · Thường liên quan đến việc giúp đỡ người khác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...