Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mission field

/ˈmɪʃ.ən fiːld/ B1

Nghĩa

cánh đồng truyền giáo n.

“He works in a challenging mission field.”Anh ấy làm việc trong một cánh đồng truyền giáo khó khăn.

“The mission field requires dedication and faith.”Cánh đồng truyền giáo đòi hỏi sự cống hiến và đức tin.

Ghi chú · Thường chỉ khu vực cần truyền giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...