Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interior freedom

/ɪnˈtɪr.i.ər ˈfriː.dəm/ B2

Nghĩa

tự do nội tâm n.

“She found her interior freedom through meditation.”Cô ấy tìm thấy tự do nội tâm qua thiền.

“Interior freedom is essential for personal growth.”Tự do nội tâm là cần thiết cho sự phát triển cá nhân.

Ghi chú · Nói về trạng thái tự do trong tâm hồn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...