God's will
/ɡɒdz wɪl/ B1
Nghĩa
ý muốn Thiên Chúa
n.
“They believe in following God's will.”Họ tin vào việc theo ý muốn Thiên Chúa.
“Understanding God's will can bring peace.”Hiểu ý muốn Thiên Chúa có thể mang lại bình an.
Đồng nghĩa
divine will
Cụm hay dùng
follow God's willaccept God's will
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.