Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fidelity to one's vocation

/fɪˈdɛl.ɪ.ti tu wʌnz voʊˈkeɪ.ʃən/ B2

Nghĩa

trung tín với ơn gọi của mình phr.

“He showed fidelity to his vocation as a teacher.”Anh ấy thể hiện sự trung tín với ơn gọi giáo viên.

“Her fidelity to her vocation inspires others.”Sự trung tín của cô với ơn gọi truyền cảm hứng cho người khác.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc nghề nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...