Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

incarnation

/ˌɪn.kɑːrˈneɪ.ʃən/ C1

Nghĩa

nhập thể n.

“He is believed to be an incarnation of a god.”Người ta tin rằng ông là một nhập thể của thần.

“The novel explores the idea of reincarnation.”Cuốn tiểu thuyết khám phá ý tưởng về sự nhập thể.

Ghi chú · Thường dùng trong tôn giáo và triết học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...