incarnation
/ˌɪn.kɑːrˈneɪ.ʃən/ C1
Nghĩa
nhập thể
n.
“He is believed to be an incarnation of a god.”Người ta tin rằng ông là một nhập thể của thần.
“The novel explores the idea of reincarnation.”Cuốn tiểu thuyết khám phá ý tưởng về sự nhập thể.
Đồng nghĩa
embodimentmanifestation
Cụm hay dùng
divine incarnationhuman incarnation
Ghi chú · Thường dùng trong tôn giáo và triết học.