collection of books
/kəˈlɛk.ʃən əv bʊks/ A2
Nghĩa
tập hợp sách vở
phr.
“She has a collection of books on history.”Cô ấy có một tập hợp sách vở về lịch sử.
“The library features a collection of books for children.”Thư viện có một tập hợp sách vở cho trẻ em.
Đồng nghĩa
book serieslibrary collection
Ghi chú · Dùng để chỉ nhóm sách có chủ đề chung.