Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

collection of books

/kəˈlɛk.ʃən əv bʊks/ A2

Nghĩa

tập hợp sách vở phr.

“She has a collection of books on history.”Cô ấy có một tập hợp sách vở về lịch sử.

“The library features a collection of books for children.”Thư viện có một tập hợp sách vở cho trẻ em.

Ghi chú · Dùng để chỉ nhóm sách có chủ đề chung.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...