Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

old and new testaments

/oʊld ənd nuː ˈtɛs.tə.mənts/ B1

Nghĩa

cựu ước và tân ước phr.

“The Bible consists of the Old and New Testaments.”Kinh Thánh bao gồm cựu ước và tân ước.

“Many religions reference the Old and New Testaments.”Nhiều tôn giáo tham khảo cựu ước và tân ước.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...