Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

historical record

/hɪˈstɔːrɪkəl ˈrɛkərd/ B2

Nghĩa

bản ghi chép lịch sử, tài liệu lịch sử phr.

“The historical record shows many wars.”Bản ghi lịch sử cho thấy nhiều cuộc chiến tranh.

“We must preserve the historical record carefully.”Chúng ta phải bảo tồn bản ghi lịch sử cẩn thận.

Ghi chú · Chỉ tài liệu hoặc ghi chép về sự kiện lịch sử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...