Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

salvific truth

/sælˈvɪfɪk truθ/ C1

Nghĩa

sự thật cứu độ, chân lý cứu rỗi phr.

“The sermon explained the salvific truth of faith.”Bài giảng giải thích sự thật cứu độ của đức tin.

“Salvific truth brings hope to believers.”Sự thật cứu độ mang lại hy vọng cho tín đồ.

Ghi chú · Thuật ngữ tôn giáo chỉ chân lý cứu rỗi linh hồn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...