Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prophetic voice

/prəˈfɛt.ɪk vɔɪs/ B2

Nghĩa

tiếng nói tiên tri phr.

“The prophet delivered a prophetic voice to the people.”Người tiên tri đã truyền đạt tiếng nói tiên tri cho dân chúng.

“She has a prophetic voice in social issues.”Cô ấy có tiếng nói tiên tri về các vấn đề xã hội.

Ghi chú · Thường liên quan đến các thông điệp tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...