prophetic voice
Nghĩa
“The prophet delivered a prophetic voice to the people.”Người tiên tri đã truyền đạt tiếng nói tiên tri cho dân chúng.
“She has a prophetic voice in social issues.”Cô ấy có tiếng nói tiên tri về các vấn đề xã hội.
Ghi chú · Thường liên quan đến các thông điệp tôn giáo.