Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sacrificial character

/ˌsæk.rɪˈfaɪ.ʃəl ˈkær.ɪk.tər/ B2

Nghĩa

tính chất hy sinh phr.

“His sacrificial character inspires many followers.”Tính chất hy sinh của ông truyền cảm hứng cho nhiều tín đồ.

“The sacrificial character is central to many religions.”Tính chất hy sinh là trung tâm của nhiều tôn giáo.

Ghi chú · Liên quan đến việc hy sinh vì người khác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...