Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

symbol of that which comes

/ˈsɪm.bəl əv ðæt wɪtʃ kʌmz/ B2

Nghĩa

biểu tượng của điều đến phr.

“The dove is a symbol of that which comes.”Con bồ câu là biểu tượng của điều đến.

“Hope is often seen as a symbol of that which comes.”Hy vọng thường được coi là biểu tượng của điều đến.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc triết học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...