Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

symbol of that which comes from above

/ˈsɪm.bəl əv ðæt wɪtʃ kʌmz frʌm əˈbʌv/ B1

Nghĩa

biểu tượng cho điều từ trên cao phr.

“The dove is a symbol of that which comes from above.”Bồ câu là biểu tượng cho điều từ trên cao.

“The cross is a symbol of that which comes from above.”Thánh giá là biểu tượng cho điều từ trên cao.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...