sacrificial animal
/ˈsæk.rɪ.fɪ.ʃəl ˈæn.ɪ.məl/ B2
Nghĩa
động vật hy tế
phr.
“The goat was chosen as the sacrificial animal.”Con dê được chọn làm động vật hy tế.
“They prepared a sacrificial animal for the ceremony.”Họ chuẩn bị một động vật hy tế cho buổi lễ.
Cụm hay dùng
sacrificial offeringsacrificial rite
Ghi chú · Thường dùng trong các nghi lễ tôn giáo.