Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sacrificial animal

/ˈsæk.rɪ.fɪ.ʃəl ˈæn.ɪ.məl/ B2

Nghĩa

động vật hy tế phr.

“The goat was chosen as the sacrificial animal.”Con dê được chọn làm động vật hy tế.

“They prepared a sacrificial animal for the ceremony.”Họ chuẩn bị một động vật hy tế cho buổi lễ.

Ghi chú · Thường dùng trong các nghi lễ tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...