narrative about
/ˈnær.ə.tɪv əˈbaʊt/ B1
Nghĩa
câu chuyện về
phr.
“The narrative about his life is inspiring.”Câu chuyện về cuộc đời anh ấy rất truyền cảm hứng.
“She wrote a narrative about her travels.”Cô ấy đã viết một câu chuyện về những chuyến đi của mình.
Đồng nghĩa
story abouttale of
Cụm hay dùng
narrative about historynarrative about culture
Ghi chú · Dùng để chỉ một câu chuyện cụ thể.