Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

narrative about

/ˈnær.ə.tɪv əˈbaʊt/ B1

Nghĩa

câu chuyện về phr.

“The narrative about his life is inspiring.”Câu chuyện về cuộc đời anh ấy rất truyền cảm hứng.

“She wrote a narrative about her travels.”Cô ấy đã viết một câu chuyện về những chuyến đi của mình.

Ghi chú · Dùng để chỉ một câu chuyện cụ thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...