Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crying out in the wilderness

/ˈkraɪ.ɪŋ aʊt ɪn ðə ˈwɪl.dər.nəs/ C1

Nghĩa

kêu gọi trong hoang địa phr.

“He felt like he was crying out in the wilderness.”Anh ấy cảm thấy như đang kêu gọi trong hoang địa.

“Her ideas were crying out in the wilderness.”Những ý tưởng của cô ấy như đang kêu gọi trong hoang địa.

Ghi chú · Diễn tả cảm giác cô đơn, không được lắng nghe.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...