Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

theological usage

/θiːəˈlɒdʒɪkəl ˈjuːsɪdʒ/ C1

Nghĩa

sử dụng trong thần học phr.

“The theological usage of scripture is important.”Việc sử dụng kinh thánh trong thần học rất quan trọng.

“Theological usage varies among different religions.”Cách sử dụng thần học khác nhau giữa các tôn giáo.

Ghi chú · Thường dùng trong các ngữ cảnh học thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...