Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

see beyond

/si bɪˈjɔnd/ B1

Nghĩa

nhìn xa hơn phr.

“Good leaders see beyond immediate problems.”Nhà lãnh đạo giỏi nhìn xa hơn những vấn đề hiện tại.

“She can see beyond the surface of things.”Cô ấy có thể nhìn xa hơn bề mặt của sự việc.

Ghi chú · Dùng để chỉ khả năng nhận thức sâu sắc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...