intends to reveal
/ɪnˈtɛndz tə rɪˈviːl/ B1
Nghĩa
dự định tiết lộ thông tin
phr.
“She intends to reveal her secret soon.”Cô ấy dự định tiết lộ bí mật của mình sớm.
“The report intends to reveal the truth.”Báo cáo dự định tiết lộ sự thật.
Đồng nghĩa
plans to discloseaims to unveil
Ghi chú · Dùng khi nói về kế hoạch tiết lộ.