Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intends to reveal

/ɪnˈtɛndz tə rɪˈviːl/ B1

Nghĩa

dự định tiết lộ thông tin phr.

“She intends to reveal her secret soon.”Cô ấy dự định tiết lộ bí mật của mình sớm.

“The report intends to reveal the truth.”Báo cáo dự định tiết lộ sự thật.

Ghi chú · Dùng khi nói về kế hoạch tiết lộ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...