kidney
/ˈkɪdni/ B2
Nghĩa
thận
danh từ
Định nghĩa · An organ in the body that filters blood.
“The kidney is essential for filtering blood.”Thận là cơ quan thiết yếu để lọc máu.
“The kidney is essential for removing waste from the body.”Thận rất quan trọng để loại bỏ chất thải khỏi cơ thể.
Đồng nghĩa
renal organ
Cụm hay dùng
kidney functionkidney diseasekidney transplant
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh y học.