Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

referring

/rɪˈfɜːr.ɪŋ/ B2

Nghĩa

đề cập động từ

Định nghĩa · To mention or speak about something.

“She is referring to the report in her presentation.”Cô ấy đang đề cập đến báo cáo trong bài thuyết trình của mình.

“She is referring to the new policy.”Cô ấy đang đề cập đến chính sách mới.

Đồng nghĩa mentioncite
Họ từ reference (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện ý kiến trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thảo luận.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...