Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

symantec

/sɪˈmæn.tɛk/ B2

Nghĩa

công ty công nghệ danh từ

Định nghĩa · A technology company known for software security.

“Symantec provides cybersecurity solutions for businesses.”Symantec cung cấp giải pháp an ninh mạng cho các doanh nghiệp.

“Symantec provides antivirus software for computers.”Symantec cung cấp phần mềm diệt virus cho máy tính.

Cấu tạoTên riêng của công ty.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ trong Writing.

Ghi chú · Nổi tiếng trong lĩnh vực bảo mật công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...