Kho từ › racks

racks

B2 danh từ
giá treo
UK /ræks/ · US /ræks/
Shelves or frames used for holding items.
The racks in the store are full of clothes.
→ Các giá treo trong cửa hàng đầy quần áo.
The racks in the store were filled with clothes.→ Các giá treo trong cửa hàng được chất đầy quần áo.
Đồng nghĩa
shelvesstands
Collocations
clothes racksstorage racksrack system
🎯 IELTS: Nói về tổ chức không gian khi dùng từ này trong IELTS.
Dùng để tổ chức không gian lưu trữ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...