Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

racks

/ræks/ B2

Nghĩa

giá treo danh từ

Định nghĩa · Shelves or frames used for holding items.

“The racks in the store are full of clothes.”Các giá treo trong cửa hàng đầy quần áo.

“The racks in the store were filled with clothes.”Các giá treo trong cửa hàng được chất đầy quần áo.

Đồng nghĩa shelvesstands

Mẹo IELTS · Nói về tổ chức không gian khi dùng từ này trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để tổ chức không gian lưu trữ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...