Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nasty

/ˈnæsti/ B2

Nghĩa

khó chịu tính từ

Định nghĩa · Very unpleasant or offensive.

“The weather was nasty during the storm.”Thời tiết rất khó chịu trong cơn bão.

“He made a nasty remark.”Anh ta có lời nhận xét khó chịu.

Đồng nghĩa unpleasantdisgusting
Trái nghĩa pleasantnice
Cụm hay dùng nasty smellnasty comment

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh cảm xúc tiêu cực.

Ghi chú · Khó chịu mạnh, có thể về mùi hoặc thái độ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...