Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

visibility

/ˌvɪzəˈbɪləti/ B2

Nghĩa

tầm nhìn danh từ

Định nghĩa · The ability to see or how clear something is.

“Visibility was low due to the fog.”Tầm nhìn thấp do sương mù.

“The visibility was low due to fog.”Tầm nhìn thấp do sương mù.

Đồng nghĩa claritysight

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả điều kiện trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thời tiết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...