visibility
/ˌvɪzəˈbɪləti/ B2
Nghĩa
tầm nhìn
danh từ
Định nghĩa · The ability to see or how clear something is.
“Visibility was low due to the fog.”Tầm nhìn thấp do sương mù.
“The visibility was low due to fog.”Tầm nhìn thấp do sương mù.
Cụm hay dùng
poor visibilityvisibility conditions
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả điều kiện trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thời tiết.