Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beverly

/ˈbɛvərli/ B2

Nghĩa

họ tên danh từ

Định nghĩa · A personal name, often used as a surname.

“Beverly is a city in California.”Beverly là một thành phố ở California.

“Beverly is a popular name in the United States.”Beverly là một cái tên phổ biến ở Hoa Kỳ.

Đồng nghĩa surname

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tên trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong tên riêng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...