Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mistress

/ˈmɪstrəs/ B2

Nghĩa

bà chủ danh từ

Định nghĩa · A woman who has control or authority.

“The mistress of the house was very kind.”Bà chủ của ngôi nhà rất tốt bụng.

“The mistress of the house welcomed the guests.”Bà chủ của ngôi nhà đã chào đón các vị khách.

Đồng nghĩa ownermanager

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quyền lực phụ nữ.

Ghi chú · Có thể chỉ người phụ nữ có quyền lực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...