Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encounter

/ɪnˈkaʊntər/ B1

Nghĩa

gặp gỡ động từ

Định nghĩa · To meet someone unexpectedly.

“We may encounter difficulties along the way.”Chúng ta có thể gặp khó khăn trên đường đi.

“I encountered an old friend at the store.”Tôi gặp một người bạn cũ ở cửa hàng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả tình huống bất ngờ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tình huống bất ngờ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...