Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

duncan

/ˈdʌŋkən/ B2

Nghĩa

họ tên danh từ

Định nghĩa · A common surname or name.

“Duncan is a common name in Scotland.”Duncan là một cái tên phổ biến ở Scotland.

“Duncan is a popular name in Scotland.”Duncan là một tên phổ biến ở Scotland.

Đồng nghĩa name

Mẹo IELTS · Sử dụng 'Duncan' khi nói về nhân vật trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng như tên riêng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...